Hỗ trợ

Hotline: 090 488 6095
Email: cskh@unica.vn

Chinh Phục JLPT N5: Làm Chủ Từ Vựng & Ngữ Pháp Cốt Lõi

Làm chủ từ vựng & ngữ pháp JLPT N5 bài bản, tự tin thi đỗ ngay từ lần đầu tiên.

0.0 (0 đánh giá)
1 học viên

Bạn sẽ học được gì?

Thành thạo bảng chữ cái Hiragana, Katakana và hơn 900 Từ vựng cơ bản.
Nắm vững ngữ pháp và từ vựng trọng tâm trình độ JLPT N5.
Giao tiếp được các tình huống cơ bản trong học tập, công việc và cuộc sống.
Đạt nền tảng vững chắc để tiếp tục học lên N4 và các cấp độ cao hơn.

Giới thiệu khóa học

Bạn đã từng học tiếng Nhật nhưng nhanh quên? 

Học thuộc lòng ngữ pháp, từ vựng mà vẫn không thể giao tiếp hay làm bài thi hiệu quả?

Khóa học Chinh Phục JLPT N5: Làm Chủ Từ Vựng & Ngữ Pháp Cốt Lõi được thiết kế theo phương pháp học bản chất, giúp bạn hiểu sâu thay vì học vẹt. Toàn bộ kiến thức từ vựng và ngữ pháp N5 được giảng giải từ gốc, phân tích logic ngôn ngữ, kết hợp ví dụ thực tế, hội thoại đời sống và cách ứng dụng ngay trong giao tiếp.

Bạn sẽ được hệ thống hóa hơn 150 mẫu ngữ pháp N5, hơn 900 từ vựng trọng tâm cùng cách sử dụng tự nhiên như người Nhật. Đặc biệt, khóa học giúp bạn hiểu rõ bản chất các thể động từ, trợ từ, cấu trúc câu và tư duy ngôn ngữ Nhật, từ đó ghi nhớ lâu hơn, học một lần và áp dụng được ngay.

Đăng ký ngay hôm nay để làm chủ tiếng Nhật từ gốc, tự tin giao tiếp và chinh phục JLPT N5 ngay từ lần thi đầu tiên!

Nội dung khóa học

4 Phần 156 Bài 34h 58p
Phần 1: Từ Vựng N5 Vip - Học theo ngữ cảnh, giải thích nghĩa, cách dùng, áp dụng Kaiwa 48 bài học
Bài 1: Giới Thiệu Cơ Bản 00:13:31
Bài 2: Này, Đó, Kia, Nọ, Lọ, Chai 00:14:41
Bài 3: Ở Nơi Đó Em Có Nhớ Gì.. 00:13:32
Bài 4: Giới Thiệu Động Từ 00:21:08
Bài 5: Cách Nói Đi, Đến, Về (P1) 00:15:22
Bài 6: Cách Nói Đi, Đến, Về (P2) 00:15:23
Bài 7: Cách Dùng Động Từ (P1) 00:11:56
Bài 8: Cách Dùng Động Từ (P2) 00:15:59
Bài 9: Cách Nói Cho Và Nhận (P1) 00:14:52
Bài 10: Cách Nói Cho Và Nhận (P2) 00:18:04
Bài 11: Giới Thiệu Tính Từ (P1) 00:18:14
Bài 12: Giới Thiệu Tính Từ (P2) 00:17:42
Bài 13: Giới Thiệu Tính Từ (P3) 00:11:34
Bài 14: Nói Về Mức Độ (P1) 00:11:43
Bài 15: Nói Về Mức Độ (P2) 00:10:32
Bài 16: Nói Về Mức Độ (P3) 00:12:21
Bài 17: Ở Trong Nhà Vệ Sinh Có Ma Đó! (P1) 00:12:55
Bài 18: Ở Trong Nhà Vệ Sinh Có Ma Đó! (P2) 00:19:25
Bài 19: Cách Nói Bao Lâu, Khoảng Thời Gian (P1) 00:11:08
Bài 20: Cách Nói Bao Lâu, Khoảng Thời Gian (P2) 00:11:21
Bài 21: So Sánh, Thể Quá Khứ Của A, N (P1) 00:18:39
Bài 22: So Sánh, Thể Quá Khứ Của A, N (P2) 00:18:31
Bài 23: Thể Hiện Mong Muốn (P1) 00:09:47
Bài 24: Thể Hiện Mong Muốn (P2) 00:09:07
Bài 25: Giới Thiệu Thể Của Động Từ, Thể Te (Vグループ, Vて) (P1) 00:15:52
Bài 26: Giới Thiệu Thể Của Động Từ, Thể Te (Vグループ, Vて) (P2) 00:09:23
Bài 27: Giới Thiệu Thể Của Động Từ, Thể Te (Vグループ, Vて) (P3) 00:08:45
Bài 28: Cách Xin Phép, Cấm Đoán (P1) 00:10:13
Bài 29: Cách Xin Phép, Cấm Đoán (P2) 00:15:15
Bài 30: Cách Liệt Kê; Sau Khi... (P1) 00:11:29
Bài 31: Cách Liệt Kê; Sau Khi... (P2) 00:18:48
Bài 32: Cách Liệt Kê; Sau Khi... (P3) 00:09:29
Bài 33: Đừng V; Phải Làm V; Ko V (P1) 00:12:40
Bài 34: Đừng V; Phải Làm V; Ko V (P2) 00:13:20
Bài 35: Có Thể Làm V; Văn Xuồng Xả (P1) 00:08:07
Bài 36: Có Thể Làm V; Văn Xuồng Xả (P2) 00:09:17
Bài 37: Cách Nói Đã Từng; Sự Thay Đổi (P1) 00:10:25
Bài 38: Cách Nói Đã Từng; Sự Thay Đổi (P2) 00:08:59
Bài 39: Cách Nói Xuồng Xả, Động từ Thể Thông Thường (VTT) (P1) 00:09:31
Bài 40: Cách Nói Xuồng Xả, Động từ Thể Thông Thường (VTT) (P2) 00:08:52
Bài 41: Nói Lên Suy Nghĩ, Cảm Nghĩ (P1) 00:20:52
Bài 42: Nói Lên Suy Nghĩ, Cảm Nghĩ (P2) 00:27:25
Bài 43: Bổ Nghĩa (P1) 00:11:49
Bài 44: Bổ Nghĩa (P2) 00:10:23
Bài 45: Cách Nói Hễ; Khi... (P1) 00:12:17
Bài 46: Cách Nói Hễ; Khi... (P2) 00:13:30
Bài 47: Cho Và Nhận Nâng Cao 00:16:15
Bài 48: Dù Khó Khăn, Tôi Vẫn Cố Gắng!! 00:14:10
Phần 2: Ngữ Pháp N5 Vip - Giải thích từ gốc, đúng bản chất, các vd đời sống, dễ áp dụng 108 bài học
Bài 49: AはBです。(A là B, A thì B) 00:09:09
Bài 50: AはBじゃありません。AはBではありません。(A không phải là B) 00:08:37
Bài 51: AはBですか。(A là B phải không?) 00:11:40
Bài 52: AはBです。CもBです。(A là B, C cũng là B) 00:03:00
Bài 53: AはBのCです。(A là C của B) 00:06:22
Bài 54: これは・それは・あれはNですか。(なんですか)(Đây là/Đó là/Kia là N phải không / là cái gì vậy) 00:13:37
Bài 55: これは・それは・あれはAですか。(それとも)Bですか。(Đây là/Đó là/Kia là A phải không? Hay là B?) 00:06:16
Bài 56: N1のN2です。だれの(N2)ですか。(Cái đó là của ai vậy? - Là của N1 đó) 00:07:10
Bài 57: このN・そのN・あのNは。。。(Cái N này / N đó / N kia thì...) (Nhấn mạnh N) 00:06:49
Bài 58: これは・それは・あれはN1のN2です。(Đây là / Đó là / Kia là N2 Về N1) (Diễn tả nội dung của N2) 00:08:47
Bài 59: ここは・そこは・あそこはNです。(こちらは・そちらは・あちらはNです)(Ở đây/Ở đó/Ở kia thì..) 00:15:42
Bài 60: Nはここ・そこ・あそこ・こちら・そちら・あちらです。(N thì ở đây / ở đó / ở kia) 00:08:07
Bài 61: Nはどこ・どちらですか。(Hỏi Về Tên Tổ Chức; Địa Điểm) 00:05:37
Bài 62: (これは)どこのNですか。=>…のです (Hỏi Về Xuất Xứ, Nguồn Gốc) 00:05:23
Bài 63: Nはいくらですか。(N thì bao nhiêu tiền) 00:10:45
Bài 64: 今何時ですか。=>今~時~分です。(Bây giờ là mấy giờ? - Là ~giờ ~phút) 00:12:46
Bài 65: N(chỉ thời gian)は ~ 曜日(ようび)です。(N là thứ....) (Cách nói thứ trong tuần) 00:09:12
Bài 66: Động Từ Thể Quá Khứ, Hiện Tại, Tương Lai 00:13:41
Bài 67: N (Thời Gian Xác Định) に V (Làm V lúc mấy giờ) 00:08:49
Bài 68: ~から~まで V (V từ...đến...) 00:08:16
Bài 69: N (Địa điểm) へ・に行きます・来ます・帰ります。(Tôi đi / đến / về N) 00:13:29
Bài 70: 何(なに)でNへ・に行きますか・来ますか・帰りますか。(Bạn đi / đến / về N bằng gì vậy?) 00:09:51
Bài 71: N(人)と(一緒に)行きます・来ます・帰ります。(Tôi đi / đến / về ... cùng với N) 00:07:09
Bài 72: N (Thời Gian Xác Định)に … へ・に行きます・来ます・帰ります。(Đi / đến / về... vào 1 thời điểm ) 00:11:11
Bài 73: 誕生日は~月~日です。(Sinh nhật tôi là vào ngày...tháng...) 00:06:48
Bài 74: NをV・何もVません・誰にも会いません ( Làm V có đối tượng tác động /Không V gì cả) 00:27:08
Bài 75: NでV(Làm V ở N) 00:07:17
Bài 76: Nと(一緒に)Vませんか。( Cùng làm V không?) 00:08:26
Bài 77: NでV(Làm V Thông Qua N, Bằng N) 00:09:43
Bài 78: 「。。。」は~語でなんですか。 ( ... trong tiếng ... là gì vậy ) (Cách chuyển đổi ngôn ngữ) 00:07:56
Bài 79: SはNに~をあげます。(Cách nói cho - S thì cho N ...) 00:11:44
Bài 80: SはNに・から~をもらいます。(Cách nói nhận - S thì nhận được ... từ N) 00:10:21
Bài 81: もうVましたか。(Bạn đã làm V chưa?) 00:07:06
Bài 82: NはAです。(N có tính chất A - Cách miêu tả đặc điểm, tính chất, trạng thái của N) 00:20:36
Bài 83: N1はAい・AなN2です。(N1 là một N2 có tính chất A) 00:09:33
Bài 84: Sは(Phó Từ Chỉ Mức Độ) Aです。( S thì rất A) 00:13:06
Bài 85: Nối 2 Mệnh Đề (そして、。。。が)( ~ . Hơn nữa... / ~. Nhưng mà...) 00:12:46
Bài 86: S は N が Aです。( S thì thích..., ghét..., giỏi..., dở...) 00:23:11
Bài 87: S は Nがあります/わかります。( S thì có.../ hiểu...) 00:17:54
Bài 88: どうして~か。=>…から ( Tại vỉ sao ... ? => Vì...) 00:10:37
Bài 89: N1 (địa điểm) に N2 が あります/います。(Ở N1 thì có N2 - Cách nói về sự tồn tại) 00:28:05
Bài 90: N は Địa điểm にあります/います。( N thì có, ở...) (Nhấn mạnh N) 00:10:32
Bài 91: N1 や N2や・・・など ( Và ~ và ~ hơn nữa - Cách liệt kê nhiều N) 00:10:04
Bài 92: ~は N (Trợ từ)  lượng từ V。(Cách đếm số lượng) 00:20:26
Bài 93: どのくらい ~ + V か。(Làm V trong bao lâu) 00:12:22
Bài 94: (~から〜まで) Lượng từ かかります。(Từ ~ đến ~ thì mất... tốn...) 00:10:03
Bài 95: Lượng từ thời gian に 〜回(かい) + V。( Làm V .... lần ) 00:06:44
Bài 96: Danh từ だけ~。/ Lượng từ だけ~。 (Chỉ .... thôi) 00:05:28
Bài 97: Thể quá khứ của N và A 00:31:25
Bài 98: N1 は N2 より~ Aです。(N1 thì ~ hơn N2 - Cách so sánh hơn) 00:10:34
Bài 99: N1とN2と どちらが ~ か。( Giữa N1 và N2 thì cái nào ... hơn) 00:08:42
Bài 100: N1「のなか」で N2 が一番Aです。(Trong N1 thì N2 là ... nhất) 00:08:19
Bài 101: N が ほしい です。(Tôi muốn N - Thể hiện mong muốn với N) 00:18:13
Bài 102: N を・が Vたいです。(Tôi muốn làm V - Thể hiện mong muốn với V) 00:17:20
Bài 103: Đi Đến Đâu Để Làm Gì 00:14:36
Bài 104: V グループ - Giới Thiệu Các Nhóm Động Từ 00:14:21
Bài 105: Động Từ Thể て (Vて) 00:15:46
Bài 106: Vて(ください)(Hãy làm V - Cách sai khiến, nhờ vả) 00:18:26
Bài 107: Vています。(Tôi đang làm V) 00:12:08
Bài 108: Vましょうか。(Để tôi làm V cho nhé) 00:08:49
Bài 109: Vてもいいです(か)。 (Xin phép tôi làm V có được không?) 00:25:44
Bài 110: Vて は いけません。/Vて は いけない。(Cấm làm V, Không được làm V) 00:15:57
Bài 111: Vて います。(Diễn tả 1 việc bắt đầu ở QK và tiếp diễn ở HT ; Thói quen, Nghề nghiệp) 00:21:11
Bài 112: V1て、V2て、...。(Liệt kê với V - Làm nhiều V theo 1 trình tự) 00:13:24
Bài 113: V1てから、V2。(Sau khi... - Làm V1 kết thúc thì làm V2) 00:11:12
Bài 114: どうやって V ~ か。(Làm V bằng cách nào vậy?) 00:07:48
Bài 115: Aくて・Aで・Nで。。(Liệt kê với A, N - Vừa...lại còn...) 00:10:25
Bài 116: N1は N2が A。(N1 thì có đặc điểm..., tính chất...) 00:09:29
Bài 117: Động từ Thể ない(Vない) 00:16:31
Bài 118: Vないで(ください)。(Xin đừng làm V) 00:11:49
Bài 119: Vなくて(も)いいです。(Bạn không cần làm V cũng được) 00:12:42
Bài 120: Vなければなりません。/Vなければならない。(Bạn phải làm V) 00:14:21
Bài 121: Động từ Thể る(Vる) 00:18:50
Bài 122: Vること・Nができます。/できません。(Tôi có thể / không thể làm V) 00:24:06
Bài 123: N1(趣味、夢、希望、...)はN2です。/Vることです。(Nói về sở thích, ước mơ, ng.vọng...) 00:13:32
Bài 124: Vる・Nの・N(時間)前に、。。。(Trước khi làm V thì...) 00:11:04
Bài 125: Động Từ Thể Quá Khứ (Vた) 00:09:28
Bài 126: <Vた>ことがあります。/ありません。(Tôi đã từng / chưa từng làm V 00:12:51
Bài 127: <Vた>ことがありますか。(Bạn đã từng làm V chưa?) 00:12:29
Bài 128: <Vた>り、<Vた>りします。(Cách liệt kê khi làm nhiều V không theo trình tự, V tiêu biểu) 00:07:53
Bài 129: <Vた>り、<Vた>り +〜 (Cách kết hợp Vたりvs cụm câu / 1 mẫu np gì đó) 00:05:46
Bài 130: A(イ)くなります。( Trở nên... - Thể hiện sự biến đổi - Cách kết hợp vs tính từ đuôi い) 00:02:29
Bài 131: A(な)・Nになります。( Trở nên... - Thể hiện sự biến đổi - Cách kết hợp vs Aな & danh từ) 00:09:50
Bài 132: だんだん/もうすぐ A く・になります。(Phó từ - Dần dần / Sắp trở nên...) 00:03:52
Bài 133: Những điều có thể nên biết trước khi học Thể Thông Thường (VTT - V普通形) 00:23:41
Bài 134: Động Từ Thể Thông Thường (VTT - V普通形) 00:12:11
Bài 135: Thể thông thường với V 00:28:26
Bài 136: Thể thông thường với Aい 00:19:06
Bài 137: Thể thông thường với Aな/N 00:18:54
Bài 138: VTT + と思います。(Tôi nghĩ là...) 00:27:12
Bài 139: 「Câu」/ VTT + と言います。(Cách trích dẫn trực tiếp và gián tiếp) 00:16:13
Bài 140: VTT + でしょう? ( ~ Phải không?) 00:12:54
Bài 141: ★ Mệnh Đề Bổ Nghĩa 00:16:48
Bài 142: 〜は Mệnh đề bổ nghĩa N です。 00:14:01
Bài 143: Mệnh đề bổ nghĩa N は〜 。 00:14:07
Bài 144: Mệnh đề bổ nghĩa N を〜 。 00:13:56
Bài 145: Mệnh đề bổ nghĩa N が〜 。 00:12:43
Bài 146: VTT + とき、〜。(Khi... - Cách nói Khi với V) 00:28:58
Bài 147: Aい ・Aな・ Nの +とき、~ (Cách nói Khi với A, N) 00:20:09
Bài 148: Vる・Vない と、〜 。(Hễ mà..., Nếu...) 00:11:44
Bài 149: 人は/が (私に)Nを くれます。(Ai đó cho tôi ~) 00:20:18
Bài 150: Nが(私に)〜Vてくれます。(Ai đó làm V cho tôi) 00:16:56
Bài 151: N1は N2に 〜Vてあげます。(N1 làm V cho N2) 00:14:45
Bài 152: N1は N2に〜 Vてもらいます。(N1 được N2 làm V cho) 00:12:24
Bài 153: Tổng hợp về Cho và Nhận 00:19:12
Bài 154: (もし)Vたら、 〜 (Nếu...) 00:22:34
Bài 155: V1たら、V2〜。 (Sau khi...) 00:19:15
Bài 156: (いくら)Vても、 ~。(Dù...Nhưng...) 00:16:44

Thông tin giảng viên

Lê Nguyễn Đức Thịnh
Lê Nguyễn Đức Thịnh

Giảng viên tiếng Nhật

0.0 Đánh giá
2+ Học viên
4 Khóa học

Thầy Lê Nguyễn Đức Thịnh (Thịnh SS):

  • Tốt nghiệp trường YMCA 国際福祉専門学校
  • Sở hữu chứng chỉ JLPT N2 và đã hoàn thành Khóa đào tạo Giáo viên Tiếng Nhật chuyên sâu.
  • Hơn 5 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Nhật thực tế. Từng dạy ở các trung tâm lớn như Nhật ngữ Riki, Dũng Mori, Sakumi, Migo.
  • 2 năm chuyên luyện thi JLPT "săn" điểm N3–N1 và 3 năm đào tạo chuyên sâu Kaiwa & Văn hóa doanh nghiệp.

Khóa học liên quan

0.0 xếp hạng khóa học
0 đánh giá
899.000đ 3.990.000đ -77%
Ưu đãi chỉ còn 5 giờ 12 phút!
Cam kết hoàn tiền trong 7 ngày
  • Thời lượng: 34 giờ 58 phút
  • Giáo trình: 156 bài giảng
  • Truy cập trọn đời
  • Chứng chỉ hoàn thành

899.000đ

3.990.000đ -77%
Chat