Thành thạo bảng chữ cái Hiragana, Katakana và hơn 900 Từ vựng cơ bản.
Nắm vững ngữ pháp và từ vựng trọng tâm trình độ JLPT N5.
Giao tiếp được các tình huống cơ bản trong học tập, công việc và cuộc sống.
Đạt nền tảng vững chắc để tiếp tục học lên N4 và các cấp độ cao hơn.
Giới thiệu khóa học
Bạn đã từng học tiếng Nhật nhưng nhanh quên?
Học thuộc lòng ngữ pháp, từ vựng mà vẫn không thể giao tiếp hay làm bài thi hiệu quả?
Khóa học Chinh Phục JLPT N5: Làm Chủ Từ Vựng & Ngữ Pháp Cốt Lõi được thiết kế theo phương pháp học bản chất, giúp bạn hiểu sâu thay vì học vẹt. Toàn bộ kiến thức từ vựng và ngữ pháp N5 được giảng giải từ gốc, phân tích logic ngôn ngữ, kết hợp ví dụ thực tế, hội thoại đời sống và cách ứng dụng ngay trong giao tiếp.
Bạn sẽ được hệ thống hóa hơn 150 mẫu ngữ pháp N5, hơn 900 từ vựng trọng tâm cùng cách sử dụng tự nhiên như người Nhật. Đặc biệt, khóa học giúp bạn hiểu rõ bản chất các thể động từ, trợ từ, cấu trúc câu và tư duy ngôn ngữ Nhật, từ đó ghi nhớ lâu hơn, học một lần và áp dụng được ngay.
Đăng ký ngay hôm nay để làm chủ tiếng Nhật từ gốc, tự tin giao tiếp và chinh phục JLPT N5 ngay từ lần thi đầu tiên!
Nội dung khóa học
4 Phần•
156 Bàibài giảng•
34h 58p
34 giờ 58 phút
Phần 1:
Từ Vựng N5 Vip - Học theo ngữ cảnh, giải thích nghĩa, cách dùng, áp dụng Kaiwa
48 bài học
Bài 1:
Giới Thiệu Cơ Bản
00:13:31
Bài 2:
Này, Đó, Kia, Nọ, Lọ, Chai
00:14:41
Bài 3:
Ở Nơi Đó Em Có Nhớ Gì..
00:13:32
Bài 4:
Giới Thiệu Động Từ
00:21:08
Bài 5:
Cách Nói Đi, Đến, Về (P1)
00:15:22
Bài 6:
Cách Nói Đi, Đến, Về (P2)
00:15:23
Bài 7:
Cách Dùng Động Từ (P1)
00:11:56
Bài 8:
Cách Dùng Động Từ (P2)
00:15:59
Bài 9:
Cách Nói Cho Và Nhận (P1)
00:14:52
Bài 10:
Cách Nói Cho Và Nhận (P2)
00:18:04
Bài 11:
Giới Thiệu Tính Từ (P1)
00:18:14
Bài 12:
Giới Thiệu Tính Từ (P2)
00:17:42
Bài 13:
Giới Thiệu Tính Từ (P3)
00:11:34
Bài 14:
Nói Về Mức Độ (P1)
00:11:43
Bài 15:
Nói Về Mức Độ (P2)
00:10:32
Bài 16:
Nói Về Mức Độ (P3)
00:12:21
Bài 17:
Ở Trong Nhà Vệ Sinh Có Ma Đó! (P1)
00:12:55
Bài 18:
Ở Trong Nhà Vệ Sinh Có Ma Đó! (P2)
00:19:25
Bài 19:
Cách Nói Bao Lâu, Khoảng Thời Gian (P1)
00:11:08
Bài 20:
Cách Nói Bao Lâu, Khoảng Thời Gian (P2)
00:11:21
Bài 21:
So Sánh, Thể Quá Khứ Của A, N (P1)
00:18:39
Bài 22:
So Sánh, Thể Quá Khứ Của A, N (P2)
00:18:31
Bài 23:
Thể Hiện Mong Muốn (P1)
00:09:47
Bài 24:
Thể Hiện Mong Muốn (P2)
00:09:07
Bài 25:
Giới Thiệu Thể Của Động Từ, Thể Te (Vグループ, Vて) (P1)
00:15:52
Bài 26:
Giới Thiệu Thể Của Động Từ, Thể Te (Vグループ, Vて) (P2)
00:09:23
Bài 27:
Giới Thiệu Thể Của Động Từ, Thể Te (Vグループ, Vて) (P3)
00:08:45
Bài 28:
Cách Xin Phép, Cấm Đoán (P1)
00:10:13
Bài 29:
Cách Xin Phép, Cấm Đoán (P2)
00:15:15
Bài 30:
Cách Liệt Kê; Sau Khi... (P1)
00:11:29
Bài 31:
Cách Liệt Kê; Sau Khi... (P2)
00:18:48
Bài 32:
Cách Liệt Kê; Sau Khi... (P3)
00:09:29
Bài 33:
Đừng V; Phải Làm V; Ko V (P1)
00:12:40
Bài 34:
Đừng V; Phải Làm V; Ko V (P2)
00:13:20
Bài 35:
Có Thể Làm V; Văn Xuồng Xả (P1)
00:08:07
Bài 36:
Có Thể Làm V; Văn Xuồng Xả (P2)
00:09:17
Bài 37:
Cách Nói Đã Từng; Sự Thay Đổi (P1)
00:10:25
Bài 38:
Cách Nói Đã Từng; Sự Thay Đổi (P2)
00:08:59
Bài 39:
Cách Nói Xuồng Xả, Động từ Thể Thông Thường (VTT) (P1)
00:09:31
Bài 40:
Cách Nói Xuồng Xả, Động từ Thể Thông Thường (VTT) (P2)
00:08:52
Bài 41:
Nói Lên Suy Nghĩ, Cảm Nghĩ (P1)
00:20:52
Bài 42:
Nói Lên Suy Nghĩ, Cảm Nghĩ (P2)
00:27:25
Bài 43:
Bổ Nghĩa (P1)
00:11:49
Bài 44:
Bổ Nghĩa (P2)
00:10:23
Bài 45:
Cách Nói Hễ; Khi... (P1)
00:12:17
Bài 46:
Cách Nói Hễ; Khi... (P2)
00:13:30
Bài 47:
Cho Và Nhận Nâng Cao
00:16:15
Bài 48:
Dù Khó Khăn, Tôi Vẫn Cố Gắng!!
00:14:10
Phần 2:
Ngữ Pháp N5 Vip - Giải thích từ gốc, đúng bản chất, các vd đời sống, dễ áp dụng
108 bài học
Bài 49:
AはBです。(A là B, A thì B)
00:09:09
Bài 50:
AはBじゃありません。AはBではありません。(A không phải là B)
00:08:37
Bài 51:
AはBですか。(A là B phải không?)
00:11:40
Bài 52:
AはBです。CもBです。(A là B, C cũng là B)
00:03:00
Bài 53:
AはBのCです。(A là C của B)
00:06:22
Bài 54:
これは・それは・あれはNですか。(なんですか)(Đây là/Đó là/Kia là N phải không / là cái gì vậy)
00:13:37
Bài 55:
これは・それは・あれはAですか。(それとも)Bですか。(Đây là/Đó là/Kia là A phải không? Hay là B?)
00:06:16
Bài 56:
N1のN2です。だれの(N2)ですか。(Cái đó là của ai vậy? - Là của N1 đó)
00:07:10
Bài 57:
このN・そのN・あのNは。。。(Cái N này / N đó / N kia thì...) (Nhấn mạnh N)
00:06:49
Bài 58:
これは・それは・あれはN1のN2です。(Đây là / Đó là / Kia là N2 Về N1) (Diễn tả nội dung của N2)
00:08:47
Bài 59:
ここは・そこは・あそこはNです。(こちらは・そちらは・あちらはNです)(Ở đây/Ở đó/Ở kia thì..)
00:15:42
Bài 60:
Nはここ・そこ・あそこ・こちら・そちら・あちらです。(N thì ở đây / ở đó / ở kia)
00:08:07
Bài 61:
Nはどこ・どちらですか。(Hỏi Về Tên Tổ Chức; Địa Điểm)
00:05:37
Bài 62:
(これは)どこのNですか。=>…のです (Hỏi Về Xuất Xứ, Nguồn Gốc)
00:05:23
Bài 63:
Nはいくらですか。(N thì bao nhiêu tiền)
00:10:45
Bài 64:
今何時ですか。=>今~時~分です。(Bây giờ là mấy giờ? - Là ~giờ ~phút)
00:12:46
Bài 65:
N(chỉ thời gian)は ~ 曜日(ようび)です。(N là thứ....) (Cách nói thứ trong tuần)
00:09:12
Bài 66:
Động Từ Thể Quá Khứ, Hiện Tại, Tương Lai
00:13:41
Bài 67:
N (Thời Gian Xác Định) に V (Làm V lúc mấy giờ)
00:08:49
Bài 68:
~から~まで V (V từ...đến...)
00:08:16
Bài 69:
N (Địa điểm) へ・に行きます・来ます・帰ります。(Tôi đi / đến / về N)
00:13:29
Bài 70:
何(なに)でNへ・に行きますか・来ますか・帰りますか。(Bạn đi / đến / về N bằng gì vậy?)
00:09:51
Bài 71:
N(人)と(一緒に)行きます・来ます・帰ります。(Tôi đi / đến / về ... cùng với N)
00:07:09
Bài 72:
N (Thời Gian Xác Định)に … へ・に行きます・来ます・帰ります。(Đi / đến / về... vào 1 thời điểm )
00:11:11
Bài 73:
誕生日は~月~日です。(Sinh nhật tôi là vào ngày...tháng...)
00:06:48
Bài 74:
NをV・何もVません・誰にも会いません ( Làm V có đối tượng tác động /Không V gì cả)
00:27:08
Bài 75:
NでV(Làm V ở N)
00:07:17
Bài 76:
Nと(一緒に)Vませんか。( Cùng làm V không?)
00:08:26
Bài 77:
NでV(Làm V Thông Qua N, Bằng N)
00:09:43
Bài 78:
「。。。」は~語でなんですか。 ( ... trong tiếng ... là gì vậy ) (Cách chuyển đổi ngôn ngữ)
00:07:56
Bài 79:
SはNに~をあげます。(Cách nói cho - S thì cho N ...)
00:11:44
Bài 80:
SはNに・から~をもらいます。(Cách nói nhận - S thì nhận được ... từ N)
00:10:21
Bài 81:
もうVましたか。(Bạn đã làm V chưa?)
00:07:06
Bài 82:
NはAです。(N có tính chất A - Cách miêu tả đặc điểm, tính chất, trạng thái của N)
00:20:36
Bài 83:
N1はAい・AなN2です。(N1 là một N2 có tính chất A)
00:09:33
Bài 84:
Sは(Phó Từ Chỉ Mức Độ) Aです。( S thì rất A)
00:13:06
Bài 85:
Nối 2 Mệnh Đề (そして、。。。が)( ~ . Hơn nữa... / ~. Nhưng mà...)
00:12:46
Bài 86:
S は N が Aです。( S thì thích..., ghét..., giỏi..., dở...)
00:23:11
Bài 87:
S は Nがあります/わかります。( S thì có.../ hiểu...)
00:17:54