Tiếng Anh Giao Tiếp Thường Ngày Cho Bé
Giúp trẻ nhanh chóng thành thạo giao tiếp bằng tiếng Anh trong đời sống hàng ngày
Bạn sẽ học được gì?
Trẻ sẽ nâng cao được toàn bộ các kĩ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết, nắm chắc ngữ pháp, từ vựng, phát âm
Có được bước đệm vững chắc khởi đầu hành trình học Tiếng Anh
Trẻ sẽ tăng thêm tình yêu khi học Tiếng Anh
Nâng cao sự tự tin của trẻ khi bắt đầu học Tiếng Anh
Giới thiệu khóa học
Nội dung khóa học
2 Phần•49 Bài49 bài giảng•6 giờ 49 phút
Bài 1: Video Introduction
Xem thử01:41
Bài 2: Introduce Yourself
Xem thử11:50
Bài 3: My ABC Part 1: Letters : A, B, C, D, E + Sounds.
Xem thử07:11
Bài 4: My ABC Part 2: Letters: F, G, H, I, J + Sounds.
Xem thử07:47
Bài 5: My ABC Part 3: Letters: K, L, M, N, O + Sounds.
07:02
Bài 6: My ABC Part 4: Letters U, V, W, X, Y, Z + Sounds
10:31
Bài 7: Numbers Part 1: 1, 2, 3, 4, 5.
10:01
Bài 8: Numbers Part 2 Numbers 6, 7, 8, 9, 10.
14:31
Bài 9: Feelings
09:04
Bài 10: Colors
10:58
Bài 11: Shapes and Colors
11:42
Bài 12: Review Shapes, Colors, Numbers.
10:32
Bài 13: Weather
10:02
Bài 14: Seasons
14:12
Bài 15: My Family
12:38
Bài 16: Food + Drinks
12:38
Bài 17: Fruits Part 1: Apple, Banana, Orange, Pineapple, Watermelon.
12:36
Bài 18: Fruits Part 2: Vietnamese fruits: Pomelo, Longan, Lychee, Mango, Jackfruit
05:05
Bài 19: Animals Part 1: Pets: Cat, Dog, Goldfish, Hamster, Mouse.
09:00
Bài 20: Animals Part 2: Farm animals: Cow, Duck, Hen, Pig, Horse.
07:44
Bài 21: Animals Part 3: Wild animals: Monkey, Zebra, Panda, Tiger, Bear.
12:26
Bài 22: My Toy Box
11:40
Bài 23: My House
14:08
Bài 24: My Room
08:18
Bài 25: Preposition Of Location
09:46
Bài 26: Inside My Bag
09:38
Bài 27: My Face Part 1: Ears, Eyes, Nose, Mouth.
08:59
Bài 28: My Face Part 2: Chin, Cheeks, Eyebrows, Forehead.
09:32
Bài 29: My Body Part 1: Head, Shoulders, Arms, Hands, Fingers.
10:13
Bài 30: My Body Part 2: Legs, Knees, Feet, Toes.
11:07
Bài 31: Actions Part 1: Open, Close, Roll, Clap, Swim.
05:50
Bài 32: Actions Part 2: Stand up, Sit down, Turn Around, Jump.
06:09
Bài 33: Clothes Part 1: Summer Clothes: T-shirt, Skirt, Shorts, Swimsuit, Sunglasses.
07:41
Bài 34: Clothes Part 2: Winter Clothes: Mittens, Jacket, Sweater, Socks, Coat.
07:07
Bài 35: Clothes Part 3: Daily Clothes: Jeans, Boots, Dress, Trousers.
08:14
Bài 36: Jobs Part 1: Doctor, Nurse, Pupil, Teacher, Waiter.
10:49
Bài 37: Jobs Part 2: Firefighter, Policeman, Pilot, Chief, Singer.
06:52
Bài 38: Working Places
06:05
Khóa học liên quan
Thông tin giảng viên
3 đánh giá
99.000đ330.000đ-70%
Ưu đãi có thời hạn!
Cam kết hoàn tiền trong 7 ngày
- Thời lượng: 6 giờ 49 phút
- Giáo trình: 47 bài giảng
- Truy cập trọn đời
- Chứng nhận hoàn thành